TanroDictionary Sổ từ

rau lấp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thân cỏ, mọc bò, lá thuôn nhỏ, có bẹ, thường làm thức ăn cho lợn.danh từ

Ví dụ

  1. Ra đồng cắt rau lấp về cho lợn ăn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép