Nghĩa tiếng Việt
- Cây thân cỏ, mọc bò, lá thuôn nhỏ, có bẹ, thường làm thức ăn cho lợn.danh từ
Ví dụ
-
Ra đồng cắt rau lấp về cho lợn ăn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ra đồng cắt rau lấp về cho lợn ăn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép