TanroDictionary Sổ từ

rau màu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rau và hoa màu, dùng làm lương thực phụ (nói khái quát)danh từ

Ví dụ

  1. Tăng diện tích rau màu.

  2. Thu hoạch rau màu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép