Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm rối (chỉ, sợi dây).danh từEN-VI Dict
- Sự làm rắc rối (vấn đề).danh từEN-VI Dict
- Những sợi rút ra (ở một tấm vải).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The raveling of the thread was easy to see.
-
The raveling of the plan confused everyone.
-
Loose raveling hung from the old cloth.