TanroDictionary Sổ từ

raveling

/ˈrævəlin/

Anh
0

raveling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm rối (chỉ, sợi dây); Sự làm rắc rối (vấn đề); Những sợi rút ra (ở một tấm vải).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm rối (chỉ, sợi dây).danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm rắc rối (vấn đề).danh từEN-VI Dict
  3. Những sợi rút ra (ở một tấm vải).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The raveling of the thread was easy to see.

  2. The raveling of the plan confused everyone.

  3. Loose raveling hung from the old cloth.