Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ravelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thread ravelled after I pulled it.
/rˈævəld/
ravelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ravel.
The thread ravelled after I pulled it.