Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ravenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat ravened after the long walk.
/ˈreɪvnd/
ravened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của raven.
The cat ravened after the long walk.