Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của ravenđộng từEN-VI Dict
- Như thú đói săn mồi; thèm khát.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của ravenđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The fox was ravening through the dark field.
-
His ravening hunger made him restless.