Nghĩa tiếng Việt
- Phàm ăn.tính từEN-VI Dict
- Ngấu nghiến, dữ dội, ghê gớm (cơn đói).tính từEN-VI Dict
- Đói cào cả ruột, đói lắm.tính từEN-VI Dict
- Tham lam, tham tàn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I felt ravenous after the long walk.
-
The hungry wolf had a ravenous appetite.
-
I am so ravenous that I could eat anything.
-
He became ravenous for more success.
-
ravenous hunger
cơn đói ghê gớm