TanroDictionary Sổ từ

ravine

/rəˈviːn/

Anh Thông dụng
0

ravine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khe núi, hẽm núi (thường có suối).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khe núi, hẽm núi (thường có suối).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked down into the cool ravine.