TanroDictionary Sổ từ

ravisher

/ˈrævɪʃɜː/

Anh
0

ravisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt; Kẻ hiếp dâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ hiếp dâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ravisher ran off with the purse.

  2. The ravisher faced a long sentence.