Nghĩa tiếng Việt
- kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt.danh từEN-VI Dict
- Kẻ hiếp dâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ravisher ran off with the purse.
-
The ravisher faced a long sentence.
/ˈrævɪʃɜː/
ravisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt; Kẻ hiếp dâm.
The ravisher ran off with the purse.
The ravisher faced a long sentence.