Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của ravishđộng từEN-VI Dict
- Làm say mê, làm say đắm, mê hồn.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của ravishđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The singer was ravishing the crowd with charm.
-
She looked absolutely ravishing in her new dress.
-
ravishing beauty
sắc đẹp mê hồn