TanroDictionary Sổ từ

ravishing

/ˈrævɪʃɪŋ/

Anh
0

ravishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của ravish; Làm say mê, làm say đắm, mê hồn; phân từ hiện tại của ravish.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của ravishđộng từEN-VI Dict
  2. Làm say mê, làm say đắm, mê hồn.tính từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của ravishđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The singer was ravishing the crowd with charm.

  2. She looked absolutely ravishing in her new dress.

  3. ravishing beauty

    sắc đẹp mê hồn