TanroDictionary Sổ từ

raze

/reɪz/

Anh
0

raze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phá bằng, san bằng, phá trụi; (từ hiếm, nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng)); Làm xước da.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá bằng, san bằng, phá trụi.động từEN-VI Dict
  2. (từ hiếm, nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  3. Làm xước da.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fire will raze the old building to the ground.

  2. They want to raze his name from the records.

  3. The stone did not raze his skin.

  4. to raze a town to the ground

    san bằng một thành phố

  5. to raze someone's name from remembrance

    xoá nhoà tên tuổi ai trong trí nhớ