Nghĩa tiếng Việt
- Lưng nhọn.danh từEN-VI Dict
- Cá voi lưng xám ((cũng) razor-back whale).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pig had a sharp razor-back.
-
We saw a razor-back whale near the boat.
/ˈreɪzɜːˈbæk/
razor-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưng nhọn; Cá voi lưng xám ((cũng) razor-back whale).
The pig had a sharp razor-back.
We saw a razor-back whale near the boat.