Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của razzđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children razzed their friend kindly.
/ˈræzd/
razzed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của razz.
The children razzed their friend kindly.