TanroDictionary Sổ từ

razzes

/ræzɪz/

Anh
0

razzes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của razz.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của razzđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to razzes the issue.