TanroDictionary Sổ từ

razzia

/ˈrɑːtsiːə/

Anh
0

razzia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cướp bóc; Cuộc đi cướp người làm nô lệ (của những người Hồi giáo ở Châu phi); Cuộc vây bắt, cuộc bố ráp (của công an).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cướp bóc.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc đi cướp người làm nô lệ (của những người Hồi giáo ở Châu phi).danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc vây bắt, cuộc bố ráp (của công an).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The razzia appeared in the report.

  2. The razzia was important at work.

  3. He kept the razzia on the desk.