Nghĩa tiếng Việt
- Sự cướp bóc.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đi cướp người làm nô lệ (của những người Hồi giáo ở Châu phi).danh từEN-VI Dict
- Cuộc vây bắt, cuộc bố ráp (của công an).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The razzia appeared in the report.
-
The razzia was important at work.
-
He kept the razzia on the desk.