TanroDictionary Sổ từ

razzle-dazzle

/ˌræzməˈtæz/

Anh
0

razzle-dazzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhộn nhịp; sự hối hả chạy ngược chạy xuôi; Sự vui nhộn, sự chè chén linh đinh; Vòng đua ngựa g.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhộn nhịp; sự hối hả chạy ngược chạy xuôi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vui nhộn, sự chè chén linh đinh.danh từEN-VI Dict
  3. Vòng đua ngựa g.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The station was full of dazzle-dazzle and noise.

  2. The show was full of razzle-dazzle and lights.

  3. The dazzle-dazzle of the race excited every child.

  4. to go on the razzle-dazzle

    chè chén linh đinh