TanroDictionary Sổ từ

re-collect

/ˌrikəˈlɛkt/

Anh
0

re-collect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thu lại, tập hợp lại (những vật để tản mát); Lấy hết (can đảm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu lại, tập hợp lại (những vật để tản mát).động từEN-VI Dict
  2. Lấy hết (can đảm).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We re-collect the papers after the meeting.

  2. You must re-collect yourself before you speak.

  3. to re-collect oneself

    tỉnh trí lại