TanroDictionary Sổ từ

re-embark

/ˈreɪɪmˈbɑːrk/

Anh
0

re-embark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại lên thuyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lại lên thuyền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Passengers had to re-embark after the delay.