Nghĩa tiếng Việt
- Sự xem xét lại.danh từEN-VI Dict
- Sự hỏi cung lại, sự thẩm vấn lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The re-examination showed a small error.
-
The re-examination lasted all morning.
/ˈreɪɪɡˌzæməˈneɪʃən/
re-examination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xem xét lại; Sự hỏi cung lại, sự thẩm vấn lại.
The re-examination showed a small error.
The re-examination lasted all morning.