TanroDictionary Sổ từ

re-exchange

/ˈreɪɪksˈtʃeɪndʒ/

Anh
0

re-exchange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giao hoán, sự giao dịch lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giao hoán, sự giao dịch lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The re-exchange took place after the mistake.