Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức lại, cải tổ lại (một đơn vị quân đội... ).động từEN-VI Dict
- Tập hợp lại (quân lính).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They re-form the team after lunch.
-
The coach re-form the players in lines.
/ˌriˈfɔrm/
re-form là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ chức lại, cải tổ lại (một đơn vị quân đội... ); Tập hợp lại (quân lính).
They re-form the team after lunch.
The coach re-form the players in lines.