TanroDictionary Sổ từ

re-form

/ˌriˈfɔrm/

Anh
0

re-form là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ chức lại, cải tổ lại (một đơn vị quân đội... ); Tập hợp lại (quân lính).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức lại, cải tổ lại (một đơn vị quân đội... ).động từEN-VI Dict
  2. Tập hợp lại (quân lính).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They re-form the team after lunch.

  2. The coach re-form the players in lines.