Nghĩa tiếng Việt
- Đưa lại (xe lửa trật đường ray) vào đường ray.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crew will re-rail the train car quickly.
/ˈreɪˈreɪl/
re-rail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đưa lại (xe lửa trật đường ray) vào đường ray.
The crew will re-rail the train car quickly.