TanroDictionary Sổ từ

reactivation

/riˌæktɪˈveɪʃn/

Anh
0

reactivation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tái kích hoạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tái kích hoạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab tested the reactivation of the sample.