Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị tái kích hoạt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine uses a reactivator to restart the process.
/reˈæktəˌveɪtɜː/
reactivator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị tái kích hoạt.
The machine uses a reactivator to restart the process.