TanroDictionary Sổ từ

reactivator

/reˈæktəˌveɪtɜː/

Anh
0

reactivator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị tái kích hoạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị tái kích hoạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine uses a reactivator to restart the process.