TanroDictionary Sổ từ

read between the lines

/riːd bɪˌtwiːn ðə ˈlaɪnz/

Anh
0

read between the lines là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiểu được ẩn ý, đọc được ngụ ý giữa các con chữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiểu được ẩn ý, đọc được ngụ ý giữa các con chữ.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. If you read between the lines of his email, he is clearly planning to resign.