Nghĩa tiếng Việt
- Hiểu được ẩn ý, đọc được ngụ ý giữa các con chữ.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
If you read between the lines of his email, he is clearly planning to resign.
/riːd bɪˌtwiːn ðə ˈlaɪnz/
read between the lines là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiểu được ẩn ý, đọc được ngụ ý giữa các con chữ.
If you read between the lines of his email, he is clearly planning to resign.