TanroDictionary Sổ từ

read-out

/ˈridˈɑʊt/

Anh
0

read-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết quản đọc được; số liệu đưa ra; Sự chỉ thị (khí cụ đo); Sự chọn tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết quản đọc được; số liệu đưa ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chỉ thị (khí cụ đo).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chọn tin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The screen gave a clear read-out of the temperature.

  2. The meter gave a quick read-out after testing.

  3. The ape gave a useful read-out of today's news.