TanroDictionary

readjust

/ˌriːəˈdʒʌst/

Anh
0

readjust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng; Thích nghi lại (với môi trường cũ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng.động từEN-VI Dict
  2. Thích nghi lại (với môi trường cũ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please readjust the seat before driving.

  2. She had to readjust after the long break.