Nghĩa tiếng Việt
- Điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng.động từEN-VI Dict
- Thích nghi lại (với môi trường cũ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please readjust the seat before driving.
-
She had to readjust after the long break.
/ˌriːəˈdʒʌst/
readjust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng; Thích nghi lại (với môi trường cũ... ).
Please readjust the seat before driving.
She had to readjust after the long break.