Nghĩa tiếng Việt
- Sự được nhập lại, sự được vào lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Readmittance to the club was granted.
/reədˈmɪtns/
readmittance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự được nhập lại, sự được vào lại.
Readmittance to the club was granted.