Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của readopt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were readopting the old school rule.
/reədˈɒptɪŋ/
readopting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của readopt.
They were readopting the old school rule.