Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reaffirm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is reaffirming her promise today.
/rˌiːəfˈɜːmɪŋ/
reaffirming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reaffirm.
She is reaffirming her promise today.