Nghĩa tiếng Việt
- Sự trồng cây gây rừng lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Reafforestation helped the empty hills recover.
/ˌriːəˌfɒrɪˈsteɪʃn/
reafforestation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trồng cây gây rừng lại.
Reafforestation helped the empty hills recover.