TanroDictionary Sổ từ

realtor

/ˈriːəltə(r)/

Anh Thông dụng
0

realtor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa ốc viên, chuyên viên địa ốc, chuyên viên bất động sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa ốc viên, chuyên viên địa ốc, chuyên viên bất động sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The realtor showed us a small house.