TanroDictionary Sổ từ

reaped

/ˈriːpd/

Anh
0

reaped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reap.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reapđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They reaped a good harvest this year.