Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reapđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They reaped a good harvest this year.
/ˈriːpd/
reaped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reap.
They reaped a good harvest this year.