TanroDictionary Sổ từ

reappeared

/rˌiːəpˈiəd/

Anh
0

reappeared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reappear.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reappearđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The missing key reappeared on the table.