Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reappearđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The missing key reappeared on the table.
/rˌiːəpˈiəd/
reappeared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reappear.
The missing key reappeared on the table.