TanroDictionary Sổ từ

reappearing

/rˌiːəpˈiərɪŋ/

Anh
0

reappearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reappear.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reappear.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird is reappearing after the storm.