Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reappear.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird is reappearing after the storm.
/rˌiːəpˈiərɪŋ/
reappearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reappear.
The bird is reappearing after the storm.