Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reappoint.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were reappointing the same manager.
/rˌiːəpˈɔɪntɪŋ/
reappointing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reappoint.
They were reappointing the same manager.