TanroDictionary Sổ từ

reappointment

/ˌriːəˈpɔɪnmənt/

Anh Thông dụng
0

reappointment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phục hồi chức vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phục hồi chức vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her reappointment came after a careful review.