TanroDictionary Sổ từ

reappraisal

/ˌriːəˈpreɪzl/

Anh Thông dụng
0

reappraisal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhận định mới, sự nhận định lần thứ hai, sự đánh giá lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhận định mới, sự nhận định lần thứ hai, sự đánh giá lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher asked for a reappraisal of the essay.