TanroDictionary Sổ từ

rear-engined

/ˈrɪrˈɛndʒənd/

Anh
0

rear-engined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có động cơ đặt ở cuối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có động cơ đặt ở cuối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rear-engined car felt very stable.