TanroDictionary Sổ từ

rear-horse

/ˈrɪrˈhɔrs/

Anh
0

rear-horse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con ngựa trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con ngựa trời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A rear-horse flew low over the water.