TanroDictionary Sổ từ

rearer

/ˈrɪrɜː/

Anh
0

rearer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chăn nuôi, người trồng trọt; Máy ấp trứng; Con ngựa có thói hay chồm dựng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăn nuôi, người trồng trọt.danh từEN-VI Dict
  2. Máy ấp trứng.danh từEN-VI Dict
  3. Con ngựa có thói hay chồm dựng lên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rearer cared for the young animals daily.

  2. The rearer kept the eggs warm overnight.

  3. That rearer startled the rider with a sudden lift.