Nghĩa tiếng Việt
- Đạo quân hậu tập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rearguard protected the main army from attack.
-
rearguard action
cuộc giao tranh giữa đạo quân hậu tập với quân địch
/ˈrɪəɡɑːd/
rearguard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đạo quân hậu tập.
The rearguard protected the main army from attack.
rearguard action
cuộc giao tranh giữa đạo quân hậu tập với quân địch