Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp xếp lại, sự bố trí lại, sự sắp đặt lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We made a rearrangement of the chairs.
/ˌriːəˈreɪndʒmənt/
rearrangement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp xếp lại, sự bố trí lại, sự sắp đặt lại.
We made a rearrangement of the chairs.