Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reascendđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They reascended the stairs after lunch.
/reəˈsɛndɪd/
reascended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reascend.
They reascended the stairs after lunch.