Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reassess.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reassessing the plan after lunch.
/rˌiːəsˈɛsɪŋ/
reassessing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reassess.
They are reassessing the plan after lunch.