Nghĩa tiếng Việt
- Sự cam đoan một lần nữa, sự đoan chắc một lần nữa.danh từEN-VI Dict
- Sự làm yên tâm, sự làm yên lòng; sự làm vững dạ.danh từEN-VI Dict
- Sự bảo hiểm lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her reassurance calmed the nervous child.
-
The kind note gave him reassurance.
-
The company bought reassurance for the shipment.