TanroDictionary Sổ từ

reassurance

/ˌriːəˈʃʊərəns/

Anh
0

reassurance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cam đoan một lần nữa, sự đoan chắc một lần nữa; Sự làm yên tâm, sự làm yên lòng; sự làm vững dạ; Sự bảo hiểm lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cam đoan một lần nữa, sự đoan chắc một lần nữa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm yên tâm, sự làm yên lòng; sự làm vững dạ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bảo hiểm lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her reassurance calmed the nervous child.

  2. The kind note gave him reassurance.

  3. The company bought reassurance for the shipment.