Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reawakenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The song reawakened his love for dancing.
/rˈiːweɪkənd/
reawakened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reawaken.
The song reawakened his love for dancing.