Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reawaken.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was reawakening old memories.
/rˈiːweɪknɪŋ/
reawakening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reawaken.
She was reawakening old memories.