Nghĩa tiếng Việt
- Sự rửa tội lại; lễ rửa tội lại.danh từEN-VI Dict
- Sự đặt tên lại; lễ đặt tên lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rebaptism was important at work.
-
The rebaptism gave the child a new name.
/reˈbæptɪzəm/
rebaptism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rửa tội lại; lễ rửa tội lại; Sự đặt tên lại; lễ đặt tên lại.
The rebaptism was important at work.
The rebaptism gave the child a new name.