TanroDictionary Sổ từ

rebaptism

/reˈbæptɪzəm/

Anh
0

rebaptism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rửa tội lại; lễ rửa tội lại; Sự đặt tên lại; lễ đặt tên lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rửa tội lại; lễ rửa tội lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đặt tên lại; lễ đặt tên lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rebaptism was important at work.

  2. The rebaptism gave the child a new name.