TanroDictionary Sổ từ

rebarbarize

/reˈbɑːrbəˌrɑɪz/

Anh
0

rebarbarize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm trở thành dã man (một dân tộc); Làm hỏng lại, làm cho thành lai căng lại (một ngôn ngữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trở thành dã man (một dân tộc).động từEN-VI Dict
  2. Làm hỏng lại, làm cho thành lai căng lại (một ngôn ngữ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to rebarbarize the issue.

  2. Bad habits can rebarbarize a language.