Nghĩa tiếng Việt
- Làm trở thành dã man (một dân tộc).động từEN-VI Dict
- Làm hỏng lại, làm cho thành lai căng lại (một ngôn ngữ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to rebarbarize the issue.
-
Bad habits can rebarbarize a language.